Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sign on

/saɪn ɑn/

Nghĩa thường dùng

đồng ý tham gia hoặc gia nhập động từ

“He signed on for the new project.”Anh ấy đã đăng ký tham gia dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...