sign-off
Nghĩa thường dùng
“Client sign-off is needed before release.”Cần phê duyệt của khách hàng trước khi phát hành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phê duyệt chính thức (xác nhận hoàn thành hoặc chấp thuận)
ví dụ
Client sign-off is needed before release. — Cần phê duyệt của khách hàng trước khi phát hành.