Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signage

/ˈsaɪ.nɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

hệ thống biển hiệu, bảng chỉ dẫn (trong cửa hàng) danh từ

“Clear signage helps customers find products easily.”Biển chỉ dẫn rõ ràng giúp khách tìm sản phẩm dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ thống biển hiệu, bảng chỉ dẫn (trong cửa hàng)

ví dụ

Clear signage helps customers find products easily. — Biển chỉ dẫn rõ ràng giúp khách tìm sản phẩm dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...