signaler
/'si^nəlә(r)/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
signaler
//
- người ra hiệu; người đánh tín hiệu (nhất là một quân nhân được huấn luyện đặc biệt cho mục đích đó)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who communicates by signals