Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signal

/ˈsɪɡnəl/

Đang hiển thị mục gốc signal cho “signaling”.

Nghĩa thường dùng

tín hiệu danh từ

“The signal is strong.”Tín hiệu rất mạnh.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...