signalise
/'signlaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
signalise
/'signlaiz/
ngoại động từ
- làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao
thành ngữ
- to signalize oneself by one's achievements
- tự đề cao bằng những thành tích của mình
Định nghĩa tiếng Anh
v provide with traffic signals v communicate silently and non-verbally by signals or signs v point out carefully and clearly v make conspicuous or noteworthy