Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signalise

/'signlaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

signalise

/'signlaiz/

ngoại động từ

  • làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao

thành ngữ

  1. to signalize oneself by one's achievements
    • tự đề cao bằng những thành tích của mình
Định nghĩa tiếng Anh

v provide with traffic signals v communicate silently and non-verbally by signals or signs v point out carefully and clearly v make conspicuous or noteworthy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...