Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

signalise

/'signlaiz/

ngoại động từ

  • làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao

thành ngữ

  1. to signalize oneself by one's achievements
    • tự đề cao bằng những thành tích của mình
Định nghĩa tiếng Anh

v provide with traffic signals\nv communicate silently and non-verbally by signals or signs\nv point out carefully and clearly\nv make conspicuous or noteworthy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...