signalment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
signalment
//
* danh từ- dấu hiệu nhận dạng (người bị công an truy nã...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of signaling, or of signalizing; hence, description by peculiar, appropriate, or characteristic marks.