Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signalment

/'signәlmәnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

signalment

//

* danh từ
  • dấu hiệu nhận dạng (người bị công an truy nã...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of signaling, or of signalizing; hence, description by peculiar, appropriate, or characteristic marks.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...