significant amount
Nghĩa thường dùng
lượng đáng kể
cụm từ
“A significant amount of money was spent on the project.”Một khoản tiền đáng kể đã được chi cho dự án.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A significant amount of money was spent on the project.”Một khoản tiền đáng kể đã được chi cho dự án.
Đang tải...