significantly enhanced
/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪnˈhænst/
Nghĩa thường dùng
được cải thiện hoặc tăng cường đáng kể
cụm từ
“The new software significantly enhanced productivity.”Phần mềm mới đã cải thiện đáng kể năng suất.