Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

significantly enhanced

/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪnˈhænst/

Nghĩa thường dùng

được cải thiện hoặc tăng cường đáng kể cụm từ

“The new software significantly enhanced productivity.”Phần mềm mới đã cải thiện đáng kể năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...