Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

significantly improved

/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪmˈpruːvd/

Nghĩa thường dùng

cải thiện rõ rệt so với trước đây cụm từ

“The team's performance has significantly improved this season.”Hiệu suất của đội đã cải thiện rõ rệt trong mùa giải này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...