Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

significantly increase

/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪnˈkriːs/

Nghĩa thường dùng

tăng đáng kể về số lượng hoặc mức độ cụm từ

“Sales have significantly increased this quarter.”Doanh số đã tăng đáng kể trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...