Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

significantly increased

/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪnˈkrist/

Nghĩa thường dùng

tăng lên nhiều về số lượng hoặc mức độ cụm từ

“The population has significantly increased over the last decade.”Dân số đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...