Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signifying a positive change

/ˈsɪɡnɪfaɪɪŋ ə ˈpɑːzɪtɪv tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

cho thấy điều gì đó đã cải thiện. cụm từ

“The survey results are signifying a positive change in public opinion.”Kết quả khảo sát cho thấy sự thay đổi tích cực trong ý kiến công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...