Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signup

/ˈsaɪn.ʌp/

Nghĩa thường dùng

đăng ký danh từ

“The signup process is very simple.”Quá trình đăng ký rất đơn giản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đăng ký

ví dụ

The signup process is very simple. — Quá trình đăng ký rất đơn giản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...