silent film
/ˌsaɪlənt ˈfɪlm/
Nghĩa thường dùng
Phim câm
cụm từ
“A silent film has no spoken words or sounds.”Một phim câm không có lời nói hoặc âm thanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
silent film
//
* danh từ- phim câm