Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silent film

/ˌsaɪlənt ˈfɪlm/

Nghĩa thường dùng

Phim câm cụm từ

“A silent film has no spoken words or sounds.”Một phim câm không có lời nói hoặc âm thanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silent film

//

* danh từ
  • phim câm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...