Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silent prayer

/ˈsaɪ.lənt preɪər/

Nghĩa thường dùng

cầu nguyện thinh lặng, không âm thanh cụm từ

“Silent prayer helps focus the mind.”Cầu nguyện thinh lặng giúp tập trung tâm trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...