Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silhouette

/,silu:et/ Collins ★ phổ biến #7932

Nghĩa thường dùng

bóng dáng, hình bóng danh từ

“I saw her silhouette in the dark.”Tôi thấy bóng dáng cô ấy trong bóng tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silhouette

/,silu:et/

danh từ

  • bóng, hình bóng

ngoại động từ

  • in bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an outline of a solid object (as cast by its shadow) n. a drawing of the outline of an object; filled in with some uniform color v. project on a background, such as a screen, like a silhouette v. represent by a silhouette

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...