Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silicic

/si'liʃəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silicic

/si'liʃəs/

danh từ

  • (hoá học) (thuộc) silic, silixic
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to, derived from, or resembling, silica; specifically, designating compounds of silicon; as, silicic acid.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...