Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silicon chip

/ˈsɪl.ɪ.kən tʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mạch điện tử làm từ silicon cụm từ

“The silicon chip powers the computer.”Mạch silicon cung cấp năng lượng cho máy tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silicon chip

//

* danh từ
  • microchip làm bằng silic, dùng để chế tạo một tổ hợp vi mạch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...