silicon chip
/ˈsɪl.ɪ.kən tʃɪp/
Nghĩa thường dùng
mạch điện tử làm từ silicon
cụm từ
“The silicon chip powers the computer.”Mạch silicon cung cấp năng lượng cho máy tính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
silicon chip
//
* danh từ- microchip làm bằng silic, dùng để chế tạo một tổ hợp vi mạch