silk-cotton
/'silk,kɔtn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
silk-cotton
/'silk,kɔtn/
danh từ
- bông gòn (dùng để làm nệm, làm gối)
Từ điển Anh–Việt
111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...