silken
/'silkən/ phổ biến #17768
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
silken
/'silkən/
tính từ
- mặt quần áo lụa
- mượt, óng ánh (như tơ)
- ngọt xớt (lời nói...)
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) bằng lụa, bằng tơ
Định nghĩa tiếng Anh
s having a smooth, gleaming surface reflecting light