Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silken

/'silkən/ phổ biến #17768
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silken

/'silkən/

tính từ

  • mặt quần áo lụa
  • mượt, óng ánh (như tơ)
  • ngọt xớt (lời nói...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) bằng lụa, bằng tơ
Định nghĩa tiếng Anh

s having a smooth, gleaming surface reflecting light

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...