Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silkiness

/'silkinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silkiness

/'silkinis/

danh từ

  • tính mượt, tính óng ánh (như tơ)
  • tính ngọt xớt (lời nói...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being silky or silken; softness and smoothness. n. Fig.: Effeminacy; weakness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...