Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silkman

/'silkmæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silkman

//

* danh từ
  • người bán tơ, lụa
Định nghĩa tiếng Anh

n. A dealer in silks; a silk mercer.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...