sillily
/'silili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sillily
/'silili/
phó từ
- ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a silly manner; foolishly.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In a silly manner; foolishly.
Đang tải...