Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silliness

/'silinis/ phổ biến #19986
Biến thể từ sillinesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silliness

/'silinis/

danh từ

  • tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại
Định nghĩa tiếng Anh

n a ludicrous folly n an impulsive scatterbrained manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...