Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silly – foolish

/ˈsɪli/ – /ˈfuːlɪʃ/

Nghĩa thường dùng

ngớ ngẩn tính từ

“That was a silly and foolish mistake.”Đó là một sai lầm ngớ ngẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...