silver paper
/'silvə'peipə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
silver paper
/'silvə'peipə/
danh từ
- giấy lụa trắng
- (thông tục) giấy bạc (thực ra là giấy thiếc, để gói kẹo, thuốc lá...)
Từ điển Anh–Việt
112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...