Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silver-tongued

/'silvə'tʌɳd/

Nghĩa thường dùng

ăn nói khéo léo, có tài thuyết phục, ngọt mồm thành ngữ

“The silver-tongued salesman convinced her to buy the most expensive model.”Người bán hàng khéo mồm đã thuyết phục cô ấy mua mẫu đắt nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silver-tongued

/'silvə'tʌɳd/

tính từ

  • hùng biện; hùng hồn
Định nghĩa tiếng Anh

s expressing yourself readily, clearly, effectively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...