silver-tongued
/'silvə'tʌɳd/
Nghĩa thường dùng
ăn nói khéo léo, có tài thuyết phục, ngọt mồm
thành ngữ
“The silver-tongued salesman convinced her to buy the most expensive model.”Người bán hàng khéo mồm đã thuyết phục cô ấy mua mẫu đắt nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
silver-tongued
/'silvə'tʌɳd/
tính từ
- hùng biện; hùng hồn
Định nghĩa tiếng Anh
s expressing yourself readily, clearly, effectively