Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sim card

/sɪm kɑːd/

Nghĩa thường dùng

thẻ sim danh từ

“I need a new sim card.”Tôi cần một thẻ sim mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...