Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

similar to

/ˈsɪmɪlər tuː/

Nghĩa thường dùng

có đặc điểm chung cụm từ

“This situation is similar to what we faced last year.”Tình huống này giống với những gì chúng ta đã gặp năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...