Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

similar with

/ˈsɪm.ɪ.lər wɪð/

Nghĩa thường dùng

tương tự với điều gì đó cụm từ

“His story is similar with mine.”Câu chuyện của anh ấy tương tự với của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...