similize
/'similaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
similize
/'similaiz/
động từ
- dùng lối so sánh, minh hoạ bằng sự so sánh, làm cho rõ bằng sự so sánh
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To liken; to compare; as, to similize a person, thing, or act.