simple-heartedness
/'simpl'hɑ:tidnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
simple-heartedness
/'simpl'hɑ:tidnis/
danh từ
- tính thật thà, tính ngay thẳng; tính hồn nhiên
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...