Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simplex

/'simpleks/ phổ biến #39748
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simplex

//

  • (tô pô) đơn hình
  • closed s. đơn hình đóng
  • degenerate s. đơn hình suy biến
  • geometric s. đơn hình hình học
  • open s. đơn hình mở
  • regular s. đơn hình đều
  • topological s. đơn hình tôpô
Định nghĩa tiếng Anh

s. allowing communication in only one direction at a time, or in telegraphy allowing only one message over a line at a time s. having only one part or element

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...