Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simplistic

/sim'plistik/ Collins ★ phổ biến #10678

Nghĩa thường dùng

đơn giản, không phức tạp tính từ

“His explanation was too simplistic for such a complex issue.”Giải thích của anh ấy quá đơn giản cho một vấn đề phức tạp như vậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simplistic

//

* tính từ
  • giản dị thái quá
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by extreme and often misleading simplicity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...