simplistic
/sim'plistik/ Collins ★ phổ biến #10678
Nghĩa thường dùng
đơn giản, không phức tạp
tính từ
“His explanation was too simplistic for such a complex issue.”Giải thích của anh ấy quá đơn giản cho một vấn đề phức tạp như vậy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
simplistic
//
* tính từ- giản dị thái quá
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by extreme and often misleading simplicity