Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simulacra

/,simju'leikrəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simulacra

/,simju'leikrəm/

danh từ, số nhiều simulacra

  • hình bóng, hình ảnh
  • vật thay thế giả tạo
  • sự vờ vịt
Định nghĩa tiếng Anh

n an insubstantial or vague semblance n a representation of a person (especially in the form of sculpture)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...