Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simulate conditions

Nghĩa thường dùng

mô phỏng điều kiện cụm từ

“Scientists simulate conditions to understand complex systems.”Các nhà khoa học mô phỏng điều kiện để hiểu các hệ thống phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...