Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simulate scenarios

/ˈsɪmʊleɪt səˈnɛrioʊz/

Nghĩa thường dùng

mô phỏng kịch bản cụm từ

“Scientists simulate scenarios to predict outcomes of experiments.”Các nhà khoa học mô phỏng kịch bản để dự đoán kết quả của thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...