Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

since then

/sɪns ðen/

Nghĩa thường dùng

kể từ đó adv phr

“He moved abroad in 2015, and we have not met since then.”Anh ấy chuyển ra nước ngoài năm 2015, và chúng tôi chưa gặp nhau kể từ đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...