Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sine die

/saini 'daii, sinei 'di:ei/

Nghĩa thường dùng

vô thời hạn; không ấn định ngày tái họp cụm từ

“The hearing was adjourned sine die due to lack of evidence.”Phiên điều trần bị hoãn vô thời hạn do thiếu bằng chứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sine die

//

* tính từ
  • không định rõ ngày; vô thời hạn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...