sine die
/saini 'daii, sinei 'di:ei/
Nghĩa thường dùng
vô thời hạn; không ấn định ngày tái họp
cụm từ
“The hearing was adjourned sine die due to lack of evidence.”Phiên điều trần bị hoãn vô thời hạn do thiếu bằng chứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sine die
//
* tính từkhông định rõ ngày; vô thời hạn