Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sine qua non

/sinei kwɑ: 'nәjn/

Nghĩa thường dùng

điều kiện thiết yếu, yếu tố không thể thiếu cụm từ

“Trust is a sine qua non for effective teamwork.”Tin tưởng là điều kiện thiết yếu cho làm việc nhóm hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sine qua non

//

* danh từ
  • điều kiện thiết yếu; cái tuyệt đối cần thiết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...