sine qua non
/sinei kwɑ: 'nәjn/
Nghĩa thường dùng
điều kiện thiết yếu, yếu tố không thể thiếu
cụm từ
“Trust is a sine qua non for effective teamwork.”Tin tưởng là điều kiện thiết yếu cho làm việc nhóm hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sine qua non
//
* danh từ- điều kiện thiết yếu; cái tuyệt đối cần thiết