Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sinecure

/'sainikjuə/ GRE phổ biến #38595
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sinecure

/'sainikjuə/

danh từ

  • chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a benefice to which no spiritual or pastoral duties are attached n. an office that involves minimal duties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...