sinecure
/'sainikjuə/ GRE phổ biến #38595
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sinecure
/'sainikjuə/
danh từ
- chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a benefice to which no spiritual or pastoral duties are attached n. an office that involves minimal duties