sinewiness
/'sinju:inis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sinewiness
/'sinju:inis/
danh từ
- sự nổi gân, sự gân guốc, sự mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh
n. Quality of being sinewy.
Từ điển Anh–Việt
111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Quality of being sinewy.
Đang tải...