Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sing along

/sɪŋ əˈlɔːŋ/

Nghĩa thường dùng

hát cùng với nhạc hoặc bài hát động từ

“Everyone started to sing along with the band.”Mọi người bắt đầu hát cùng với ban nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...