Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sing along with

/sɪŋ əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

tham gia hát một bài hát động từ

“Feel free to sing along with the music.”Hãy tự nhiên hát theo nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...