Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sing music

/sɪŋ ˈmjuː.zɪk/

Nghĩa thường dùng

hát nhạc cụm từ

“She loves to sing music in the shower.”Cô ấy thích hát nhạc trong phòng tắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...