Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sing someone's praises

/sɪŋ ˈsʌmˌwʌnz ˈpreɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

nói rất tích cực về ai đó cụm từ

“The manager sang her praises after the successful event.”Người quản lý đã ca ngợi cô ấy sau sự kiện thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...