Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sing together

/sɪŋ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

thể hiện âm nhạc bằng giọng hát trong nhóm động từ

“We will sing together at the concert.”Chúng ta sẽ hát cùng nhau tại buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...