sing together
Nghĩa thường dùng
“We will sing together at the concert.”Chúng ta sẽ hát cùng nhau tại buổi hòa nhạc.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We will sing together at the concert.”Chúng ta sẽ hát cùng nhau tại buổi hòa nhạc.
Đang tải...