Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single mother

Nghĩa thường dùng

mẹ đơn thân danh từ

“She is a single mother raising two children on her own.”Cô ấy là một mẹ đơn thân nuôi hai đứa trẻ một mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mẹ đơn thân
    • single mother household: hộ gia đình của mẹ đơn thân
    • single mother support: hỗ trợ cho mẹ đơn thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...