single mother
Nghĩa thường dùng
“She is a single mother raising two children on her own.”Cô ấy là một mẹ đơn thân nuôi hai đứa trẻ một mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mẹ đơn thân
- single mother household: hộ gia đình của mẹ đơn thân
- single mother support: hỗ trợ cho mẹ đơn thân