Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single mother

Đang hiển thị mục gốc single mother cho “single mothers”.

Nghĩa thường dùng

mẹ đơn thân danh từ

“She is a single mother raising two children on her own.”Cô ấy là một mẹ đơn thân nuôi hai đứa trẻ một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...